Loading

CẬP NHẬT GIÁ BÁN, CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI, GIÁ LĂN BÁNH, GIÁ TRẢ GÓP XE TOYOTA VIOS 2021 THÁNG 10

GIÁ BÁN VÀ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI TOYOTA VIOS 2021 TRONG THÁNG 10

Vui lòng kéo sang phải để xem đầy đủ thông tin

LOẠI XE

GIÁ BÁN
Đ/v: Triệu đồng

 

ƯU ĐÃI

 

Vios 1.5E MT (3 Túi khí)478

Hỗ trợ 1 phần lệ phí trước bạ lên đến 20 triệu đồng và 1 năm BHVC

 

Vios 1.5E CVT (3 Túi khí)531
Vios 1.5G CVT (7 Túi khí)581Hỗ trợ 1 phần lệ phí trước bạ lên đến 30 triệu đồng và 1 năm BHVC
Vios 1.5 GR-S (7 Túi khí)630

Chính sách giá và chương trình bán hàng của Toyota Việt Nam là đồng nhất áp dụng tại tất cả đại lý trên toàn quốc. Về ưu đãi, khuyến mãi, phụ kiện có thể sẽ khác nhau giữa đại lý trên toàn quốc.

Các khách hàng khi có nhu cầu bán xe Toyota cũ hoặc đổi xe cũ lấy xe Toyota mới có thể đến các đại lý xe cũ chính hãng- Toyota Sure để nhận được những ưu đãi khi đổi xe.

Quà tặng có thể có tuỳ theo dòng xe (tham khảo) :

  • Tặng phụ kiện chính hãng (bảo hành): DVD tích hợp GPS dẫn đường, ghế da cao cấp, camera lùi, camera 360 độ, lót sàn simily, phủ Nano Body, phủ gầm, bộ bodykit thể thao, phim cách nhiệt chống nóng của Mỹ
  • Quà tặng kèm theo xe : ví cầm tay, túi y tế, bình vệ sinh xe, khăn lau xe, gối tựa cổ, tinh dầu thơm, áo trùm xe, dù ( ô) Toyota, thảm lót chân
  • Phiếu thay nhớt miễn phí 1.000 km
  • 10 lít xăng/ dầu

Để biết thêm chi tiết, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đại lý bán Toyota Vios 2021 gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất. Hãy tham khảo giá các đại lý gần nhất tại sieuthixehoitructuyen.com

GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA VIOS 2021 TRONG THÁNG 10

Vui lòng kéo sang phải để xem đầy đủ thông tin

PHIÊN BẢN

 

GIÁ LĂN BÁNH THAM KHẢO
Đ/v: Triệu đồng

 

HÀ NỘI

 

TP HCM

 

CÁC TỈNH KHÁC
Vios 1.5E MT (3 Túi khí)538528510
Vios 1.5E CVT (3 Túi khí)597587569
Vios 1.5G CVT (7 Túi khí)721632614
Vios 1.5 GR-S (7 Túi khí)786685667

Ghi chú: Giá xe ô tô Toyota Vios 2021 lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi (10/2021). 

  • Lệ phí trước bạ xe Vios 2021: Thông thường tại Hà Nội mức thuế trước bạ là 12%, Tp Hồ Chí Minh và các tỉnh khác mức thuế trước bạ là 10%.  Mức lệ phí trước bạ thực tế sẽ còn phụ thuộc và giá xe mà hãng thông báo bằng văn bản đến Tổng cục thuế nên sẽ có mức chênh lệch tuỳ theo địa phương.
  • Đăng ký cấp biển số xe Vios: Mức phí cấp biển số xe đăng ký mới tại Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh là 20 Triệu đồng, tại khu vực khác tùy thuộc vào hộ khẩu thuộc nông thôn, thị trấn sẽ giao động từ 200.000 vnd đến 500.000 vnd, tại thành phố sẽ là 1.000.000 vnd – 2.000.000 vnd
  • Đăng kiểm và nộp phi lưu hành đường bộ xe Vios: Phí đăng kiểm 340.000 vnd, phí lưu hành đường bộ thì với xe đăng ký tên doanh nghiệp là 2.160.000 vnd/năm. Đăng ký tên cá nhân là 1.560.000 vnd/năm

Để có giá lăn bánh chi tiết khách hàng liên hệ trực tiếp các đại lý chính hãng trên sieuthixehoitructuyen.com

GIÁ TRẢ GÓP TOYOTA VIOS 2021 TRONG THÁNG 10

Mua xe Toyota Vios 2021 trả góp như thế nào? Có nên mua Toyota Vios 2021 trả góp? Trả trước bao nhiêu? thủ tục có dễ không?

Khách hàng có thể lựa chọn ngân hàng với mức trả trước từ 10%, thời gian vay lên tới 8 năm. Lãi suất ưu đãi siêu hấp dẫn 5.9%/năm đầu tiên. Trả từ 6 đến 7 Triệu/1 tháng theo dư nợ giảm dần. Thủ tục mua xe trả góp đơn giản, giao xe từ 3 – 5 ngày làm việc.

Vui lòng kéo sang phải để xem đầy đủ thông tin

PHIÊN BẢNTRẢ GÓP 80% GIÁ TRỊ XE
Đ/v: Triệu đồng
GIÁ TRẢ TRƯỚC (THAM KHẢO)
Đ/v: Triệu đồng
HÀ NỘITP HCMTỈNH KHÁC
Vios 1.5E MT (3 Túi khí)382155146128
Vios 1.5E CVT (3 Túi khí)425172162144
Vios 1.5G CVT (7 Túi khí)465178167149
Vios 1.5 GR-S (7 Túi khí)504194181163

Lịch trả góp hàng tháng tham khảo bên dưới. Quý khách hàng hãy liên hệ các Đại lý tại Sieuthixehoitructuyen.com để được tư vấn về mua xe trả góp nhanh và chính xác nhất.

Vui lòng kéo sang phải để xem đầy đủ thông tin

LỊCH TRẢ GÓP HÀNG THÁNG  TOYOTA VIOS  1.5E MT
Số tiền dự định vay:382.400.000                                   
Lãi suất:0,65%/ tháng
Thời gian cho vay:96 tháng (8 năm)
STTTIỀN GỐC CÒN LẠITIỀN GỐC PHẢI TRẢTIỀN LÃI PHẢI TRẢ

TIỀN GỐC VÀ TIỀN LÃI 

PHẢI TRẢ HÀNG THÁNG

1382.400.0003.983.3332.549.3336.532.667
2378.416.6673.983.3332.522.7786.506.111
3374.433.3333.983.3332.496.2226.479.556
...
963.983.3333.983.33326.5564.009.889
TỔNG CỘNG:382.400.000123.642.667506.042.667

Tỷ lệ vay trên giá trị xe tuỳ thuộc vào chính sách cho vay của ngân hàng, công ty tài chính ngoài ra còn phụ thuộc vào khả năng chứng minh tài chính chi trả khoản vay của khách hàng.

Ngoài vay vốn ngân hàng thì quý khách hàng có thể liên hệ với đại lý ủy quyền của Toyota trên toàn quốc để  được tư vấn về Công ty TNHH Một Thành Viên Tài chính Toyota Việt Nam với các chính sách hỗ trợ tài chính hấp dẫn như:

  • Sản phẩm truyền thống- Chủ Động Ngân Sách:  Có thể lựa chọn lãi suất tối ưu hoặc lãi suất linh hoạt. Thời hạn vay vốn (tháng): 12 tháng, 36 tháng, 84 tháng . Tỉ Lệ Vay/Giá Trị Xe bao gồm phụ kiện (Tối đa) : 85%. Số tiền trả hàng tháng giảm dần. Thanh toán nợ gốc và lãi hàng tháng.
  • Sản phẩm 50/50-Tận Dụng Vốn Đầu Tư Sinh Lợi: Lãi suất cố định. Thời hạn vay vốn (tháng) 12 tháng. Tỉ Lệ Vay/Giá Trị Xe bao gồm phụ kiện (Tối đa) 50%. Thanh toán nợ gốc và lãi một lần vào cuối kỳ.
  • Sản phẩm Balloon-Thanh Toán Linh Hoạt, Đổi Xe Dễ Dàng (Chỉ dành cho dòng Hilux): Lãi suất Có thể lựa chọn Lãi suất Tối ưu hoặc Lãi suất Linh hoạt.    Thời hạn vay vốn (tháng) 12 tháng, 36 tháng, 84 tháng. Tỉ lệ vay/Giá trị xe bao gồm phụ kiện (Tối đa) 80%- 85%. Balloon (Tối đa)30% bao gồm phụ kiện. Thanh toán nợ gốc và lãi hàng tháng /hàng quý và Balloon cuối kỳ

Để mua trả góp mẫu Toyota Vios 2021 , khách hàng cần phải chuẩn bị hồ sơ vay mua với những giấy tờ cần thiết và tiến hành lựa chọn ngân hàng.
Khách hàng có thể trao đổi mức vay mong muốn với ngân hàng của đại lý để nhận được sự tư vấn và  hỗ trợ nhiều nhất.

ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT VỀ XE TOYOTA VIOS 2021 

Toyota Vios là mẫu xe nằm trong phân khúc sedan 5 chỗ hạng B, cạnh tranh trực tiếp với các xe Honda City, Hyundai Accent, Kia Soluto, Nissan Sunny, Mitsubishi Attrage… Vios được phân phối dưới dạng lắp ráp trong nước với 5 phiên bản (có số sàn và số tự động CVT).

Xe oto 5 chỗ Vios được trang bị động cơ xăng 1.5L cho công suất cực đại 107 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 140 Nm tại 4.200 vòng/phút, kết hợp hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động vô cấp CVT. Xe có độ vọt, tăng tốc khá nhanh, có thể hoàn thành tốt các tình huống vượt xe thông thường. Di chuyển trong phố lanh lẹ, linh hoạt, mượt mà.

Ngoại thất:

 

 

 

 

 

 

Nội thất:

 

 

 

 

 

 

TOYOTA VIOS 2021  CÓ BAO NHIÊU MÀU ?

Màu xe Toyota Vios 2021 được trang bị tới 7 màu sắc bao gồm: Màu đen (218), màu bạc (1D4), màu nâu vàng (4R0), màu đỏ (3R3), màu trắng (040), màu trắng ngọc trai (089), màu vàng (576). Trong đó màu xe Vios GR-S chỉ có 3 màu là màu đỏ (3R3), trắng ngọc trai (089) và màu đen (218). Khách hàng có thể lựa chọn màu tùy ý theo phong thủy bản mệnh phù hợp với bản thân. 

Hỗ trợ đổi màu xe theo Phong thủy .

Bạc - 1D6Đỏ - 3R3
Nâu vàng - 4R0Trắng - 040
Trắng ngọc trai - 089Vàng - 576
 
Đen - 218 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA VIOS 2021

Thông sốVios E MTVios E CVTVios G CVTVios GR-S
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.425 x 1.730 x 1.475 4.425 x 1.730 x 1.475 4.425 x 1.730 x 1.475 4.425 x 1.730 x 1.475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm)1.895 x 1.420 x 1.2051.895 x 1.420 x 1.2051.895 x 1.420 x 1.2051.895 x 1.420 x 1.205
Chiều dài cơ sở (mm)2.550
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) 1.475 / 1.460
Khoảng sáng gầm xe (mm)133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,1
Trọng lượng toàn tải (kg)1.550
Dung tích bình nhiên liệu (L)42
Loại động cơ2NR-FE (1.5L)2NR-FE (1.5L)2NR-FE (1.5L)2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh4444
Bố trí xy lanhThẳng hàngThẳng hàngThẳng hàngThẳng hàng
Dung tích xy lanh1.4961.4961.4961.496
Tỉ số nén11.511.511.511.5
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tửPhun xăng điện tử
Loại nhiên liệuXăngXăngXăngXăng
Công suất tối đa (hp/rpm)107/6.000107/6.000107/6.000107/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm@rpm)140/4.200140/4.200140/4.200140/4.200
Tốc độ tối đa180170170170
Các chế độ láiKhôngKhôngKhôngChế độ lái Eco/thể thao
Hệ thống truyền độngCầu trướcCầu trướcCầu trướcCầu trước
Hộp số5MTCVTCVT CVT <10 cấp số điện tử>
Hệ thống treoTrướcĐộc lập MacphersonĐộc lập MacphersonĐộc lập MacphersonĐộc lập Macpherson
SauDầm xoắnDầm xoắnDầm xoắnDầm xoắn
Trợ lực tay láiĐiệnĐiệnĐiệnĐiện
Vành & lốp xeLoại vànhMâm đúcMâm đúcMâm đúcMâm đúc
Kích thước lốp185/60R15185/60R15185/60R15185/60R15
Lốp dự phòngMâm đúcMâm đúcMâm đúcMâm đúc
PhanhTrướcĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gió
SauĐĩa đặcĐĩa đặcĐĩa đặcĐĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4Euro 4Euro 4Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thị7,747,537,497,78
Ngoài đô thị4,854,70 4,794,78
Kết hợp5,925,745,785,87
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gầnHalogen phản xạ đa hướngHalogen kiểu đèn chiếuLEDLED
Đèn chiếu xaHalogen phản xạ đa hướngHalogen phản xạ đa hướngLEDLED
Đèn chiếu sáng ban ngàyKhôngKhông
Tự động Bật/TắtKhông
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng-
Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhông
Cụm đèn sauĐèn vị tríLEDLEDLEDLED
Đèn phanhLEDLEDLEDLED
Đèn báo rẽBóng thườngBóng thườngBóng thườngBóng thường
Đèn lùiBóng thườngBóng thườngBóng thườngBóng thường
Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ 3)Bóng thườngBóng thườngLEDLED
Đèn sương mù LED (Trước)
Gương chiếu hậu ngoàiĐiều chỉnh điện
Gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
MàuCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xe
Gạt mưa (trước)Gián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng tenVây cáVây cáVây cáVây cá
Tay nắm cửa ngoài xeCùng màu thân xeCùng màu thân xeMạ cromĐen
Bộ quây xe thể thaoKhôngKhôngKhôngBộ quây thể thao cao cấp GR-S
Thanh cản (giảm va chạm) (trước/sau)Cùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xeCùng màu thân xe
Lưới tản nhiệtSơn đenSơn đenSơn đen bóngGR-S
Cánh hướng gió sauKhôngKhôngKhôngGR-S
Tay láiLoại tay lái3 chấu3 chấu3 chấu3 chấu
Chất liệuUrethaneBọc daBọc daBọc da, chỉ đỏ GR-S
Nút bấm điều khiển tích hợpKhôngĐiều chỉnh âm thanh

Điều chỉnh âm thanh,

 bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin/

Điều chỉnh âm thanh, 

bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin/

Điều chỉnhChỉnh tay 2 hướngChỉnh tay 2 hướngChỉnh tay 2 hướngChỉnh tay 2 hướng
Lẫy chuyển sốKhôngKhôngKhông
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm2 chế độ ngày và đêm2 chế độ ngày và đêm2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong xeCùng màu nội thấtCùng màu nội thấtMạ bạcMạ bạc
Cụm đồng hồLoại đồng hồAnalogOptitronOptitronOptitron phiên bản GR-S
Đèn báo chế độ EcoKhông
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuKhông
Chức năng báo vị trí cần sốKhông
Màn hình hiển thị đa thông tinKhôngMàn hình TFTMàn hình TFT
Chất liệu bọc ghếPVCDaDaDa + chỉ đỏ
Ghế trướcLoại ghếThườngThườngThườngThể thao
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướngChỉnh tay 6 hướngChỉnh tay 6 hướngChỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướngChỉnh tay 4 hướng
Ghế sauHàng ghế thứ haiGập lưng ghế 60:40Gập lưng ghế 60:40Gập lưng ghế 60:40Gập lưng ghế 60:40
Tựa tay hàng ghế sau
Điều hòaChỉnh tayChỉnh tayTự độngTự động
Màn hình giải trí đa phương tiệnDVD, màn hình cảm ứngMàn hình cảm ứngMàn hình cảm ứngMàn hình cảm ứng
Số loa4466
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tayKhôngKhông
Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmKhôngKhông
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên và chống kẹt bên người láiTự động lên và chống kẹt bên người láiTự động lên và chống kẹt bên người láiTự động lên và chống kẹt bên người lái
Ga tự độngKhôngKhông
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơKhông
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấpKhông
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau
Góc trướcKhôngKhông
Góc sauKhôngKhông
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trướcCó (7 AB)Có (7 AB)
Không (3 AB)Không (3 AB)
Túi khí rèmCó (7 AB)Có (7 AB
Không (3 AB)Không (3 AB)
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA
Dây đai an toàn3 điểm ELR, 5 vị trí3 điểm ELR, 5 vị trí3 điểm ELR, 5 vị trí3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

MUA XE TOYOTA VIOS 2021 GIÁ TỐT Ở ĐÂU?

  1. Siêu thị ô tô trực tuyến cung cấp cho khách hàng các đại lý cam kết có chính sách giá tốt nhất và nhanh nhất.
  2. Mỗi đại lý  đã có xác thực là hiện hữu duy nhất. Đảm bảo không bị trùng giá  cùng 1 đại lý cũng như khách hàng có thể có nhiều đơn vị để so sánh giá một cách nhanh chóng mà không cần phải đi tìm nhân viên bán hàng.
  3. Siêu thị ô tô trực tuyến cung cấp các chương  trình bán hàng HOT, màu xe, lượng hàng tồn kho luôn được cập nhật mỗi ngày bởi các đại lý. Quý khách hàng hãy theo dõi trước khi quyết định đặt cọc xe trước ít nhất 1 tuần.
  4. Đối với hãng xe Toyota quý khách hàng chọn các đại lý  trên Siêu thị ô tô trực tuyến có vị trí địa lý gần nhất với quý khách hàng. Sau đó gọi điện thoại trực tiếp cho từng đại lý để có giá cạnh tranh nhất.
  5. Sau khi đã có được giá tốt quý khách hàng chọn ra 2-3  đại lý để đến xem xe trực tiếp, lái thử xe nếu cần. Giá có thể chốt giá trực tiếp tại đại lý là giá tốt nhất. Hoặc quý khách hàng có thể chốt giá mua tại nhà.
  6. Đối với chính sách bán hàng của Toyota Việt Nam là áp dụng chính sách một giá cho tất cả các đại lý. Chương trình ưu đãi có thể khác nhau giữa các đại lý , giữa các tháng và khác nhau giữa các phiên bản. Đặc biệt giá xe sẽ tốt vào các dịp lễ kích cầu, tháng bảy âm lịch (tháng ngâu). Hãy tranh thủ mua xe vào những dịp này. Sẽ rất khó để khách hàng có thể chốt được mức giá hời. Chính vì thế nếu có một giá chênh lệch từ 20-30 triệu đồng quý khách hàng hãy hết sức lưu ý, check kỹ lại thông tin như năm sản xuất, phiên bản, vòng đời, chi phí bảo hiểm, các chi phí có hoá đơn chứng từ và không có hoá đơn chứng từ để tránh nhầm lẫn và bỏ qua cơ hội có giá tốt thật sự.

Sau đây là quy trình mua xe mà quý khách hàng có thể tham khảo:

Trình tự mua xe trả góp:

Vui lòng kéo sang phải để xem đầy đủ thông tin

Lần 1:Ngay sau khi ký hợp đồngĐặt cọc từ 20 - 50 Triệu VNĐ
Lần 2:Đặt xe và hồ sơCó thông báo cho vay của ngân hàng, khách hàng đóng số tiền cần thanh toán
Lần 3:Nhận xeNgân hàng giải ngân số tiền đồng ý cho khách hàng vay vào tài khoản của bên bán

Trình tự mua xe trả thẳng:

Vui lòng kéo sang phải để xem đầy đủ thông tin

Lần 1:Ngay sau khi ký hợp đồngĐặt cọc từ 20 - 50 Triệu VNĐ
Lần 2:Nhận xeThanh toán số tiền còn lại khi có thông báo giao xe